Thông tin Trung tâm đăng kiểm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
A. DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
|
STT
|
Tên đơn vị
đăng kiểm
|
Tên tổ chức thành lập
đơn vị đăng kiểm
|
Địa chỉ hoạt động
(đăng ký hoạt động)
|
Số điện thoại, Email
|
|
1
|
36.01S
|
Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Thanh Hóa
|
Số 276 đường Bà Triệu,
phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hoá.
|
02373.961.218
dangkiemthanhhoa@gmail.com
|
|
2
|
36.02S
|
Khu 6, Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa
|
02373.776.700
dangkiemthanhhoa@gmail.com
|
|
3
|
36.03D
|
Công ty Cổ phần Tập đoàn xây dựng Miền Trung
|
Số 89 Đường Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa
|
02373.917.222
dangkiem3603d@gmail.com
|
|
4
|
36.06D
|
Khu phố Ngọc Minh, xã Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
|
02373.573.888
dk3606d@gmail.com
|
|
5
|
36.04D
|
Công ty DV&TM TH Việt Hưng
|
Phố 1, đường Trịnh Kiểm, phố Phù Lưu 1, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hoá
|
0982.263.003
trungtamdkxcg3604d@gmail.com
|
|
6
|
36.05D
|
Công ty TNHH Đạm Xuân
|
Km513 đường Hồ Chí Minh, thôn Phố, xã Thạch Quảng, Tỉnh Thanh Hóa
.
|
0865.002.019
dangkiemdx@gmail.com
|
|
7
|
36.08D
|
Công ty TNHH Vận tải và Thương mại Thực Hằng
|
Thôn 4, phường Đông Sơn, Thanh Hóa
|
0973.783.888
trungtam3608d@gmail.com
|
|
8
|
36.09D
|
Công ty Cổ phần ADI
|
Số 25/38, đường Nguyễn Nhữ Soạn, Phú Thọ 3, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa
|
0918.712.618
t3609d@gmail.com
|
|
9
|
36.10D
|
Công ty TNHH XD Linh Hoàng
|
Quốc lộ 10, xã Hoa Lộc, tỉnh Thanh Hóa
|
02372.206.668
dangkiem3610d@gmail.com
|
|
10
|
36.12D
|
Chi nhánh Công ty TNHH Sơn Thanh Phong - An Tiến Phát
|
Khu đô thị Bắc Cầu Hạc, Phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hoá
|
02373.966.888
trungtamdangkiem3612d@gmail.com
|
|
11
|
36.13D
|
Công ty TNHH TH-ONE
|
Ngã 5 xã Đồng Tiến, tỉnh Thanh Hoá
|
0913135161 0923882399
dangkiem3613d@gmail.com
|
|
12
|
36-014
|
Công ty TNHH Phương Hà
|
Thôn Cao Nhuận, Xã Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa
|
0936 282 999
|
B. DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM ĐỦ ĐIỀU KIỆN KIỂM ĐỊNH XE MÁY CHUYÊN DÙNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
|
STT
|
Tên đơn vị
đăng kiểm
|
Tên tổ chức thành lập
đơn vị đăng kiểm
|
Địa chỉ hoạt động
(đăng ký hoạt động)
|
Số điện thoại, Email
|
|
1
|
36.01S
|
Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Thanh Hóa
|
Số 276 đường Bà Triệu,
phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hoá.
|
02373.961.218
dangkiemthanhhoa@gmail.com
|
|
36.02S
|
Khu 6, Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa
|
02373.776.700
dangkiemthanhhoa@gmail.com
|
|
2
|
36.03D
|
Công ty Cổ phần Tập đoàn xây dựng Miền Trung
|
Khu phố Ngọc Minh, xã Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
|
02373.573.888
dk3606d@gmail.com
|
|
3
|
36.05D
|
Công ty TNHH Đạm Xuân
|
Km513 đường Hồ Chí Minh, thôn Phố, xã Thạch Quảng, Tỉnh Thanh Hóa
.
|
0865.002.019
dangkiemdx@gmail.com
|
|
4
|
36.10D
|
Công ty TNHH XD Linh Hoàng
|
Quốc lộ 10, xã Hoa Lộc, tỉnh Thanh Hóa
|
02372.206.668
dangkiem3610d@gmail.com
|
|
5
|
36.12D
|
Chi nhánh Công ty TNHH Sơn Thanh Phong - An Tiến Phát
|
Khu đô thị Bắc Cầu Hạc, Phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hoá
|
02373.966.888
trungtamdangkiem3612d@gmail.com
|
|
C.
DANH SÁCH ĐĂNG KIỂM VIÊN, NHÂN VIÊN NGHIỆP VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
|
|
I.
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
36-01S, 36-02S
|
|
I.1. Đăng kiểm viên
|
|
STT
|
HỌ VÀ TÊN
|
NGÀY SINH
|
MÃ SỐ ĐKV
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Nguyễn Văn Khoát
|
08/4/1974
|
00861
|
GĐ; ĐKV Hạng I;
|
|
2
|
Bùi Văn Tuyên
|
21/10/1970
|
00858
|
PGĐ; ĐKV Hạng I;
|
|
3
|
Phạm Vũ Huy
|
18/02/1982
|
00491
|
PGĐ; ĐKV Hạng I;
|
|
4
|
Lê Bật Trung
|
02/11/1975
|
00993
|
ĐKV Hạng I
|
|
5
|
Phạm Tuân
|
10/02/1978
|
00860
|
ĐKV Hạng I
|
|
6
|
Nguyễn Văn Hiếu
|
03/8/1988
|
00544
|
ĐKV Hạng I
|
|
7
|
Phạm Hồng Sự
|
04/5/1991
|
KD-00995
|
ĐKV BC (Hạng I)-XMCD hạng II
|
|
8
|
Phạm Khắc Quyền
|
04/11/1991
|
KD-01288
|
ĐKV BC (Hạng I)-XMCD hạng II
|
|
9
|
Dương Văn Sơn
|
01/5/1981
|
01181
|
ĐKV Hạng II
|
|
10
|
Nguyễn Văn Bình
|
02/6/1968
|
00419
|
ĐKV Hạng II
|
|
11
|
Lê Quốc Dũng
|
11/11/1984
|
01287
|
ĐKV Hạng II
|
|
12
|
Lê Văn Tuấn
|
05/4/1994
|
02069
|
ĐKV Hạng II
|
|
13
|
Mai Văn Cường
|
20/10/1964
|
00363
|
ĐKV Hạng II
|
|
14
|
Bùi Ngọc Sơn
|
18/9/1978
|
KD-01136
|
ĐKV (Hạng II-XCG, XMCD)
|
|
15
|
Nguyễn Ngọc Quang
|
16/01/1984
|
00859
|
ĐKV Hạng II
|
|
I.2. Nhân viên nghiệp vụ
|
|
STT
|
HỌ VÀ TÊN
|
NGÀY SINH
|
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Lê Văn Biên
|
13/4/1966
|
|
|
|
2
|
Trịnh Giang Nam
|
06/8/1968
|
|
|
|
3
|
Nguyễn Đình Khoa
|
10/5/1969
|
|
|
|
4
|
Trần Thị Thùy Linh
|
24/10/1980
|
|
|
|
5
|
Lê Thị Như Loan
|
17/9/1982
|
|
|
|
6
|
Lê Thị Tâm
|
17/6/1983
|
|
|
|
7
|
Nguyễn Hồng Ngọc
|
28/8/1983
|
|
|
|
8
|
Lê Thị Hiền
|
29/5/1985
|
|
|
|
9
|
Trần Thị Thanh Nga
|
11/12/1985
|
|
|
|
10
|
Trần Ngọc Thắng
|
19/8/1990
|
|
|
|
11
|
Nguyễn Công Cường
|
01/01/1993
|
|
|
|
12
|
Nguyễn Trường Minh
|
24/07/1983
|
|
|
|
13
|
Trần Thị Thu Hằng
|
23/10/1981
|
|
|
|
14
|
Lê Việt Hà
|
10/08/1989
|
|
|
|
II.
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
36-03D, 36-06D
|
|
II.1. Đăng kiểm viên
|
|
STT
|
HỌ VÀ TÊN
|
NGÀY SINH
|
MÃ SỐ ĐKV
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Nguyễn Thanh Hải
|
04/8/1979
|
01278
|
PGĐ; ĐKV Hạng I;
|
|
2
|
Nguyễn Lệnh Hiếu
|
20/11/1983
|
KD-00058
|
PGĐ; ĐKV Hạng I-XCG, Hạng II- XMCD;
|
|
3
|
Vũ Minh Ngọc
|
20/7/1988
|
01276
|
PGĐ; ĐKV Hạng I;
|
|
4
|
Dương Văn Thông
|
24/3/1980
|
01274
|
PGĐ; ĐKV Hạng I;
|
|
5
|
Nguyễn Trọng Giang
|
02/12/1980
|
00605
|
PGĐ; ĐKV Hạng I;
|
|
6
|
Nguyễn Ngọc Hà
|
10/9/1985
|
00532
|
ĐKV Hạng I
|
|
7
|
Lưu Quang Dũng
|
20/11/1985
|
00663
|
ĐKV Hạng I
|
|
8
|
Bùi Lê Cường
|
28/01/1984
|
00531
|
ĐKV Hạng I
|
|
9
|
Hoàng Bùi Hóa
|
12/02/1983
|
00496
|
ĐKV Hạng I
|
|
10
|
Lê Văn Tân
|
03/10/1975
|
01014
|
ĐKV Hạng I
|
|
11
|
Nguyễn Văn Tuyến
|
20/4/1988
|
01275
|
ĐKV Hạng I
|
|
12
|
Trịnh Văn Tĩnh
|
05/5/1990
|
01117
|
ĐKV Hạng I
|
|
13
|
Phạm Đăng Dũng
|
02/4/1984
|
00586
|
ĐKV Hạng I
|
|
14
|
Nguyễn Trần Toàn
|
06/9/1985
|
00588
|
ĐKV Hạng I
|
|
15
|
Trịnh Xuân Kiên
|
22/3/1986
|
00846
|
ĐKV Hạng I
|
|
16
|
Lê Duy Cương
|
06/3/1985
|
00585
|
ĐKV Hạng I
|
|
17
|
Nguyễn Văn Hưng
|
28/8/1973
|
KD-00971
|
ĐKV (Hạng II- XCG, XMCD)
|
|
18
|
Nguyễn Văn Thành
|
27/9/1983
|
KD-00970
|
ĐKV (Hạng II- XCG, XMCD)
|
|
19
|
Trịnh Tô Hoài
|
22/12/1968
|
01015
|
ĐKV Hạng II
|
|
20
|
Phạm Như Kiên
|
12/7/1989
|
01745
|
ĐKV Hạng II
|
|
21
|
Nguyễn Quang Tâm
|
20/7/1966
|
00587
|
ĐKV Hạng II
|
|
22
|
Nguyễn Mạnh Cường
|
21/5/1982
|
02070
|
ĐKV Hạng II
|
|
23
|
Phạm Ngọc Hoan
|
12/02/2000
|
20478
|
ĐKV Hạng II
|
|
24
|
Trần Văn Hoàng
|
19/5/1992
|
02071
|
ĐKV Hạng II
|
|
25
|
Lê Tuấn Anh
|
21/8/1981
|
20480
|
ĐKV Hạng II
|
|
26
|
Lê Phú Anh
|
16/12/1998
|
20479
|
ĐKV Hạng II
|
|
27
|
Nguyễn Hoài Nam
|
08/12/1999
|
KD-20675
|
ĐKV Hạng II
|
|
II.2.
Nhân viên ngiệp vụ
|
|
STT
|
HỌ VÀ TÊN
|
NGÀY SINH
|
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Nguyễn Thị Thủy
|
12/7/1979
|
|
|
|
2
|
Phan Thị Vy
|
12/7/1970
|
|
|
|
3
|
Trần Hồng Minh
|
15/7/1985
|
|
|
|
4
|
Lê Thị Hải Yến
|
03/10/1989
|
|
|
|
5
|
Lê Thị Hưng
|
07/9/1992
|
|
|
|
6
|
Hoàng Thị Cẩm Vân
|
09/3/1991
|
|
|
|
7
|
Bùi Thị Lan Hương
|
24/01/1991
|
|
|
|
8
|
Đinh Thị Vân Anh
|
27/01/1992
|
|
|
|
9
|
Nguyễn Hữu Trang
|
27/8/1992
|
|
|
|
10
|
Lê Thị Hải
|
17/11/1988
|
|
|
|
11
|
Lê Thị Ngọc Ánh
|
05/9/1995
|
|
|
|
12
|
Lê Khánh Linh
|
02/11/1987
|
|
|
|
13
|
Lê Thị Nguyên
|
09/03/1986
|
|
|
|
14
|
Nguyễn Văn Truyền
|
25/5/1993
|
|
|
|
15
|
Cao Duy Khang
|
06/6/1982
|
|
|
|
16
|
Nguyễn Văn Tùng
|
20/10/1995
|
|
|
|
III.
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
36-04D
|
|
III.1. Đăng kiểm viên
|
|
STT
|
HỌ VÀ TÊN
|
NGÀY SINH
|
MÃ SỐ ĐKV
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Phạm Thanh Minh
|
04/9/1978
|
00862
|
PGĐ; ĐKV Hạng I;
|
|
2
|
Lê Huy Nam
|
05/10/1988
|
01137
|
ĐKV Hạng II
|
|
3
|
Phan Thanh Hoàng
|
29/6/1996
|
01950
|
ĐKV Hạng II
|
|
4
|
Nguyễn Văn Việt
|
19/5/1995
|
01951
|
ĐKV Hạng II
|
|
5
|
Lê Việt Anh
|
02/9/1991
|
20013
|
ĐKV Hạng II
|
|
6
|
Nguyễn Quốc Chấn
|
02/02/1998
|
20014
|
ĐKV Hạng II
|
|
III.2.
Nhân viên ngiệp vụ
|
|
STT
|
HỌ VÀ TÊN
|
NGÀY SINH
|
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Lê Văn Tuấn
|
18/8/1989
|
|
|
|
IV.
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
36-05D
|
|
IV.1. Đăng kiểm viên
|
|
STT
|
HỌ VÀ TÊN
|
NGÀY SINH
|
MÃ SỐ ĐKV
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Đỗ Hoàng Long
|
02/4/1981
|
01485
|
P
GĐ; ĐKV Hạng I;
|
|
2
|
Lê Phạm Vui
|
02/02/1997
|
KD-20337
|
ĐKV Hạng II
(XCG-XMCD)
|
|
3
|
Nguyễn Văn Giáp
|
06/11/1993
|
KD-20660
|
ĐKV (Hạng II)
|
|
4
|
Trần Văn Hà
|
06/06/1994
|
KD-20705
|
ĐKV (Hạng II)
|
|
IV.2.
Nhân viên ngiệp vụ
|
|
STT
|
HỌ VÀ TÊN
|
NGÀY SINH
|
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Nguyễn Thị Quỳnh
|
17/6/1992
|
|
|
|
2
|
Nguyễn Thị Lý
|
16/6/1994
|
|
|
|
3
|
Trần Văn Linh
|
08/7/1995
|
|
|
|
V.
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
36-08D
|
|
V.1. Đăng kiểm viên
|
|
STT
|
HỌ VÀ TÊN
|
NGÀY SINH
|
MÃ SỐ ĐKV
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Lê Đình Trọng
|
05/5/1985
|
01180
|
PGĐ; ĐKV Hạng I;
|
|
2
|
Trịnh Đình Sơn
|
28/02/1997
|
02093
|
ĐKV Hạng II
|
|
3
|
Bùi Đình Lâm Anh
|
06/6/1997
|
20479
|
ĐKV Hạng II
|
|
4
|
Lê Minh Quân
|
03/9/1990
|
02072
|
ĐKV Hạng II
|
|
5
|
Lê Trọng Đức
|
25/3/1997
|
20203
|
ĐKV Hạng II
|
|
V.2.
Nhân viên ngiệp vụ
|
|
STT
|
HỌ VÀ TÊN
|
NGÀY SINH
|
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Nguyễn Xuân Bắc
|
03/02/1987
|
|
|
|
V
I
.
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
36-09D
|
|
VI.1. Đăng kiểm viên
|
|
STT
|
HỌ VÀ TÊN
|
NGÀY SINH
|
MÃ SỐ ĐKV
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Đinh Văn Khanh
|
04/7/1988
|
00947
|
PGĐ; ĐKV Hạng I;
|
|
2
|
Trần Khắc Thi
|
15/12/1983
|
01983
|
ĐKV Hạng II
|
|
3
|
Nguyễn Văn Hải
|
24/6/1996
|
01973
|
ĐKV Hạng II
|
|
VI.2.
Nhân viên ngiệp vụ
|
|
STT
|
HỌ VÀ TÊN
|
NGÀY SINH
|
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Lê Văn Bình
|
02/9/1960
|
|
|
|
2
|
Doãn Thị Tươi
|
14/7/1988
|
|
|
|
VI
I
.
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
36-10D
|
|
VII.1. Đăng kiểm viên
|
|
STT
|
HỌ VÀ TÊN
|
NGÀY SINH
|
MÃ SỐ ĐKV
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Mai Duy Mạnh
|
07/6/1987
|
00792
|
PGĐ; ĐKV Hạng I;
|
|
2
|
Nguyễn Tiến Thọ
|
02/12/1981
|
20082
|
PGĐ; ĐKV Hạng II
;
|
|
3
|
Nguyễn Văn Hoàng
|
05/6/1985
|
20112
|
ĐKV Hạng II
|
|
4
|
Dương Trọng Toàn
|
01/5/1983
|
20111
|
ĐKV Hạng II
|
|
5
|
Nguyễn Văn Hùng
|
20/11/1999
|
KD-
20458
|
ĐKV Hạng II
(XCG-XMCD)
|
|
VII.2.
Nhân viên ngiệp vụ
|
|
STT
|
HỌ VÀ TÊN
|
NGÀY SINH
|
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Ngô Huyền Trang
|
24/6/1997
|
|
|
|
2
|
Hoàng Thị Hồng
|
02/3/1986
|
|
|
|
3
|
Lê Thị Nga
|
05/7/1993
|
|
|
|
VII
I
.
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
36-12D
|
|
VIII.1. Đăng kiểm viên
|
|
STT
|
HỌ VÀ TÊN
|
NGÀY SINH
|
MÃ SỐ ĐKV
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Trần Hùng Vĩ
|
12/01/1976
|
00996
|
PGĐ; ĐKV Hạng I;
|
|
2
|
Vũ Việt Hùng
|
16/11/1988
|
KD-00607
|
ĐKV Hạng I-XCG); Hạng II-XMCD
|
|
3
|
Lê Văn Định
|
20/7/1977
|
KD-20451
|
ĐKV Hạng II-XCG, XMCD
|
|
4
|
Trương Sỹ Tùng
|
20/02/1997
|
20292
|
ĐKV Hạng II
|
|
5
|
Phạm Quang Thủy
|
30/7/1985
|
20181
|
ĐKV Hạng II
|
|
VIII.2.
Nhân viên ngiệp vụ
|
|
STT
|
HỌ VÀ TÊN
|
NGÀY SINH
|
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Cao Thị Huệ
|
09/8/1980
|
|
|
|
2
|
Đoàn Văn Nhân
|
13/05/1990
|
|
|
|
IX
.
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
36-13D
|
|
IX.1. Đăng kiểm viên
|
|
STT
|
HỌ VÀ TÊN
|
NGÀY SINH
|
MÃ SỐ ĐKV
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Nguyễn Đức Hưng
|
15/10/1991
|
01692
|
GĐ; ĐKV Hạng I;
|
|
2
|
Nguyễn Xuân Thọ
|
10/09/1982
|
00611
|
PGĐ; ĐKV Hạng I;
|
|
3
|
Lê Minh Đại
|
11/5/1990
|
20180
|
ĐKV Hạng II
|
|
4
|
Hoàng Đức Anh
|
03/6/1996
|
01982
|
ĐKV Hạng II
|
|
5
|
Nguyễn Trung Anh
|
22/10/2000
|
KD-20659
|
ĐKV Hạng II
|
|
6
|
Mai Công Dương
|
30/12/2000
|
KD-20658
|
ĐKV Hạng II
|
|
IX.2.
Nhân viên ngiệp vụ
|
|
STT
|
HỌ VÀ TÊN
|
NGÀY SINH
|
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Nguyễn Thị Dung
|
07/04/1991
|
|
|
|
X
.
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
36-014
|
|
X.1. Đăng kiểm viên
|
|
STT
|
HỌ VÀ TÊN
|
NGÀY SINH
|
MÃ SỐ ĐKV
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Bùi Đức Mạnh
|
1983
|
00797
|
P
GĐ; ĐKV Hạng I;
|
|
2
|
Lê Chí Giang
|
1988
|
0080
|
ĐKV Hạng I
I
;
|
|
3
|
Lê Công Vũ
|
1983
|
0584
|
ĐKV Hạng II
|
|
4
|
Hồ Sỹ Toàn
|
1977
|
1269
|
ĐKV Hạng II
|
|
X.2.
Nhân viên ngiệp vụ
|
|
STT
|
HỌ VÀ TÊN
|
NGÀY SINH
|
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Lê Văn Thành
|
1989
|
|
|
|
2
|
Lê Hải Yến
|
1992
|
|
|
|
3
|
Trần Thị Quỳnh
|
1992
|
|
|
|
4
|
Lê Văn Tiến
|
1999
|
|
|
|
Tổng ĐKV: 80
(Trong đó: 34 ĐKV hạng I (ĐKVBC) và 46
Đ
KV hạng II (ĐKV); ĐKV XMCD: 10 )
|
|
Tổng NVNV:
47
|
| | |